Siêu nhỏ gọn và nhẹ
Chỉ nặng 320 g (bao gồm cả pin), với đường kính mỏng 34 mm, lý tưởng cho việc triển khai nhanh chóng và lắp đặt trong không gian hạn chế.
Vỏ chắc chắn và chống ăn mòn
Vỏ bọc POM cường độ cao mang lại độ ổn định cơ học tuyệt vời và khả năng chống chịu lâu dài trong môi trường nước khắc nghiệt.
Ghi nhật ký dữ liệu tự động
Tự động ghi lại và lưu trữ dữ liệu theo khoảng thời gian do người dùng xác định, đảm bảo các phép đo liên tục, đáng tin cậy với mức bảo trì tối thiểu.
Được thiết kế để triển khai lâu dài tại hiện trường.
Được tối ưu hóa cho hoạt động ổn định, tự động trong các ứng dụng giám sát biển, ven biển và nước ngọt.
Cấu hình và truy cập dữ liệu thân thiện với người dùng
Phần mềm OceanPulse trực quan cho phép thiết lập, cấu hình và tải dữ liệu nhanh chóng.
| Thuộc vật chất Thông số | |
| Kích thước nhà ở | Φ34 mm*331 mm |
| Cân nặng | 320 g |
| Khả năng chịu áp suất của vỏ | ≤50 m |
| Vật liệu xây nhà | POM |
| Giao tiếp | Giao diện: USB Type-C; Thông số nối tiếp: RS232,115200,8,N,1 |
| Độ sâu mực nước làm việc | ≤20 m/50 m |
| Nhiệt độ làm việc | -5-35˚C |
| Nhiệt độ bảo quản | -25°C - 70°C |
| Tần số lấy mẫu | 2Hz/4Hz |
| Thời gian lấy mẫu | 10 phút / 30 phút / 1 giờ |
| Thông số kỹ thuật | |
| Nhiệt độ | Phạm vi nhiệt độ: -5 ˚C -35 ˚C Độ chính xác ban đầu: ±0,01 ˚C Độ phân giải: 0,005 ˚C |
| Áp suất (Độ sâu) | Tầm bắn: 20/50 m Sự chính xác:±0,05%FS Độ phân giải: < 0,01 % FS |
| Sóng | Lấy mẫuTính thường xuyên: 2 Hz/4 Hz Thời gian lấy mẫu: 10 phút/30 phút/1 giờ Số lượng mẫu (burst): từ 512 đến 4096 |